TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cradle switch

US/ˈkreɪ.dᵊl ˈswɪtʃ/ giọng máy của trình duyệt

cradle switch nghĩa là Cái chuyển mạch trên giá [điện thoại].

Nghĩa của cradle switch

Danh từ

  1. Tech Cái chuyển mạch trên giá [điện thoại].

Câu hỏi thường gặp

cradle switch nghĩa là gì?

cradle switch (danh từ) nghĩa là Cái chuyển mạch trên giá [điện thoại].

cradle switch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cradle switch: giọng Mỹ (US) /ˈkreɪ.dᵊl ˈswɪtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.