cradle switch
US/ˈkreɪ.dᵊl ˈswɪtʃ/
giọng máy của trình duyệt
cradle switch nghĩa là Cái chuyển mạch trên giá [điện thoại].
Nghĩa của cradle switch
Danh từ
- Tech Cái chuyển mạch trên giá [điện thoại].
Câu hỏi thường gặp
cradle switch nghĩa là gì?
cradle switch (danh từ) nghĩa là Cái chuyển mạch trên giá [điện thoại].
cradle switch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cradle switch: giọng Mỹ (US) /ˈkreɪ.dᵊl ˈswɪtʃ/.