TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cradle

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹeɪdəl/ US/ˈkɹeɪdəl/ giọng máy của trình duyệt

cradle nghĩa là cái nôi, nguồn gốc, gốc, đặt vào nôi.

Nghĩa của cradle

Danh từ

  1. Cái nôi.
  2. Nghĩa bóng Nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi.
    • the cradle of the Anglo-Saxonnguồn gốc người Ang-lô Xắc-xông
  3. Hàng hải Giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa).
  4. Cái khung gạt (ở cái hái lớn.
  5. Thùng đãi vàng.
  6. Giá để ống nghe (của máy điện thoại).

Ngoại động từ

  1. Đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay.
  2. Đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa).
  3. Cắt (lúa...) bằng hái có khung gạt.
  4. Đãi (quặng vàng).

Dạng từ của cradle

Số nhiềucradles
Ngôi thứ ba số ítcradles
Hiện tại phân từ (-ing)cradling
Quá khứ phân từcradled
Quá khứcradled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cradle

Đồng nghĩa

Họ từ của cradle

Cụm từ, thành ngữ với cradle

  • from the cradle — Từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng.
  • the cradle of the deep — (Thơ ca) Biển cả.
  • to rob the cradle — (Thông tục) Tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi.
  • cradle robber — Kẻ cướp nôi.
  • cradle snatcher — Người thích hẹn hò với người trẻ hơn mình rất nhiều; trâu già gặm cỏ non.
  • cradle switch — Cái chuyển mạch trên giá [điện thoại].

Câu ví dụ với cradle

  • The baby is sleeping in the cradle. Em bé đang ngủ ở trong cũi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cradle nghĩa là gì?

cradle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái nôi, nguồn gốc, gốc, đặt vào nôi.

cradle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cradle: giọng Anh (UK) /ˈkɹeɪdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹeɪdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.