TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cragged

giọng máy của trình duyệt

cragged nghĩa là Có nhiều vách đá dốc lởm chởm, có nhiều vách đứng cheo leo.

Nghĩa của cragged

Tính từ

  1. Có nhiều vách đá dốc lởm chởm, có nhiều vách đứng cheo leo.

Dạng từ của cragged

So sánh hơnmore cragged
So sánh nhấtmost cragged

Câu hỏi thường gặp

cragged nghĩa là gì?

cragged (tính từ) nghĩa là Có nhiều vách đá dốc lởm chởm, có nhiều vách đứng cheo leo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.