TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crambo

US/ˈkræm.(ˌ)boʊ/ giọng máy của trình duyệt

crambo nghĩa là trò chơi hoạ vần.

Nghĩa của crambo

Danh từ

  1. Trò chơi hoạ vần (một người xướng lên một từ, những người khác tìm từ cùng vần).

Dạng từ của crambo

Số nhiềucrambos

Câu hỏi thường gặp

crambo nghĩa là gì?

crambo (danh từ) nghĩa là trò chơi hoạ vần.

crambo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crambo: giọng Mỹ (US) /ˈkræm.(ˌ)boʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.