TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crane-fly

US/ˈkreɪn.ˈflɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

crane-fly nghĩa là ruồi dài chân.

Nghĩa của crane-fly

Danh từ

  1. Ruồi dài chân.

Câu hỏi thường gặp

crane-fly nghĩa là gì?

crane-fly (danh từ) nghĩa là ruồi dài chân.

crane-fly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crane-fly: giọng Mỹ (US) /ˈkreɪn.ˈflɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.