crankle
US/ˈkɹeɪ̯ŋkəl/
giọng máy của trình duyệt
crankle nghĩa là khúc uốn quanh, khúc quanh co.
Nghĩa của crankle
Danh từ
- Khúc uốn quanh, khúc quanh co, chỗ khúc khuỷu.
Dạng từ của crankle
| Số nhiều | crankles |
| Ngôi thứ ba số ít | crankles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crankling |
| Quá khứ phân từ | crankled |
| Quá khứ | crankled |
Câu hỏi thường gặp
crankle nghĩa là gì?
crankle (danh từ) nghĩa là khúc uốn quanh, khúc quanh co.
crankle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crankle: giọng Mỹ (US) /ˈkɹeɪ̯ŋkəl/.