crankshaft
UK/ˈkɹæŋkʃæft/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkɹæŋkʃæft/ giọng máy của trình duyệt
crankshaft nghĩa là tay quay.
Nghĩa của crankshaft
Danh từ
- Tay quay, maniven.
- Ô tô Trục truyền động chính của động cơ làm biến đổi chuyển động qua lại thành chuyển động quay bằng các tay quay.
Dạng từ của crankshaft
| Số nhiều | crankshafts |
| Ngôi thứ ba số ít | crankshafts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crankshafting |
| Quá khứ phân từ | crankshafted |
| Quá khứ | crankshafted |
Nguồn gốc từ crankshaft
crank (nghĩa là tay đòn) + shaft (nghĩa là trục)
Câu hỏi thường gặp
crankshaft nghĩa là gì?
crankshaft (danh từ) nghĩa là tay quay.
crankshaft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crankshaft: giọng Anh (UK) /ˈkɹæŋkʃæft/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæŋkʃæft/.