TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crassitude

US/ˈkræ.sə.ˌtuːd/ giọng máy của trình duyệt

crassitude nghĩa là sự thô bỉ, sự đần độn, sự dốt đặc.

Nghĩa của crassitude

Danh từ

  1. Sự thô bỉ
  2. Sự đần độn, sự dốt đặc.

Dạng từ của crassitude

Số nhiềucrassitudes

Câu hỏi thường gặp

crassitude nghĩa là gì?

crassitude (danh từ) nghĩa là sự thô bỉ, sự đần độn, sự dốt đặc.

crassitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crassitude: giọng Mỹ (US) /ˈkræ.sə.ˌtuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.