crass
UK/kɹæs/
US/kɹæs/
giọng máy của trình duyệt
crass nghĩa là đặc, dày đặc, thô bỉ.
Nghĩa của crass
Tính từ
- Đặc, dày đặc; thô.
- Thô bỉ.
- Đần độn, dốt đặc.
- crass mindtrí óc đần độn
- crass ignorancesự dốt đặc
Dạng từ của crass
| So sánh hơn | crasser |
| So sánh nhất | crassest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crass
Trái nghĩa
Họ từ của crass
Câu hỏi thường gặp
crass nghĩa là gì?
crass (tính từ) nghĩa là đặc, dày đặc, thô bỉ.
crass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crass: giọng Anh (UK) /kɹæs/, giọng Mỹ (US) /kɹæs/.