TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crass

UK/kɹæs/ US/kɹæs/ giọng máy của trình duyệt

crass nghĩa là đặc, dày đặc, thô bỉ.

Nghĩa của crass

Tính từ

  1. Đặc, dày đặc; thô.
  2. Thô bỉ.
  3. Đần độn, dốt đặc.
    • crass mindtrí óc đần độn
    • crass ignorancesự dốt đặc

Dạng từ của crass

So sánh hơncrasser
So sánh nhấtcrassest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crass

Trái nghĩa

Họ từ của crass

Câu hỏi thường gặp

crass nghĩa là gì?

crass (tính từ) nghĩa là đặc, dày đặc, thô bỉ.

crass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crass: giọng Anh (UK) /kɹæs/, giọng Mỹ (US) /kɹæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.