TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cratch

UK/kɹæt͡ʃ/ US/kɹæt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

cratch nghĩa là máng ăn.

Nghĩa của cratch

Danh từ

  1. Máng ăn (cho súc vật, để ở ngoài trời).

Dạng từ của cratch

Ngôi thứ ba số ítcratches
Hiện tại phân từ (-ing)cratching
Quá khứ phân từcratched
Quá khứcratched
Số nhiềucratches

Câu hỏi thường gặp

cratch nghĩa là gì?

cratch (danh từ) nghĩa là máng ăn.

cratch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cratch: giọng Anh (UK) /kɹæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /kɹæt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.