TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crate

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹeɪt/ US/kɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

crate nghĩa là thùng thưa, sọt, cho vào thùng thưa, cho vào sọt.

Nghĩa của crate

Danh từ

  1. Thùng thưa (do nhiều thanh gỗ đóng lại, còn nhiều kẽ hở, không kín hẳn); sọt (để đựng đồ sứ, hoa quả...).

Ngoại động từ

  1. Cho vào thùng thưa, cho vào sọt (đồ sứ, hoa quả...).

Dạng từ của crate

Số nhiềucrates
Ngôi thứ ba số ítcrates
Hiện tại phân từ (-ing)crating
Quá khứ phân từcrated
Quá khứcrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crate

Đồng nghĩa

Họ từ của crate

Câu hỏi thường gặp

crate nghĩa là gì?

crate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thùng thưa, sọt, cho vào thùng thưa, cho vào sọt.

crate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crate: giọng Anh (UK) /kɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /kɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.