crate
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹeɪt/
US/kɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
crate nghĩa là thùng thưa, sọt, cho vào thùng thưa, cho vào sọt.
Nghĩa của crate
Danh từ
- Thùng thưa (do nhiều thanh gỗ đóng lại, còn nhiều kẽ hở, không kín hẳn); sọt (để đựng đồ sứ, hoa quả...).
Ngoại động từ
- Cho vào thùng thưa, cho vào sọt (đồ sứ, hoa quả...).
Dạng từ của crate
| Số nhiều | crates |
| Ngôi thứ ba số ít | crates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crating |
| Quá khứ phân từ | crated |
| Quá khứ | crated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crate
Đồng nghĩa
Họ từ của crate
Câu hỏi thường gặp
crate nghĩa là gì?
crate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thùng thưa, sọt, cho vào thùng thưa, cho vào sọt.
crate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crate: giọng Anh (UK) /kɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /kɹeɪt/.