TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crazily

US/ˈkreɪ.zi.li/ giọng máy của trình duyệt

crazily nghĩa là say mê, say đắm, điên cuồng, điên.

Nghĩa của crazily

Phó từ

  1. Say mê, say đắm.
  2. Điên cuồng, điên, rồ dại.
  3. Xộc xệch, ọp ẹp.

Dạng từ của crazily

So sánh hơnmore crazily
So sánh nhấtmost crazily

Câu hỏi thường gặp

crazily nghĩa là gì?

crazily (phó từ) nghĩa là say mê, say đắm, điên cuồng, điên.

crazily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crazily: giọng Mỹ (US) /ˈkreɪ.zi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.