crazily
US/ˈkreɪ.zi.li/
giọng máy của trình duyệt
crazily nghĩa là say mê, say đắm, điên cuồng, điên.
Nghĩa của crazily
Phó từ
- Say mê, say đắm.
- Điên cuồng, điên, rồ dại.
- Xộc xệch, ọp ẹp.
Dạng từ của crazily
| So sánh hơn | more crazily |
| So sánh nhất | most crazily |
Câu hỏi thường gặp
crazily nghĩa là gì?
crazily (phó từ) nghĩa là say mê, say đắm, điên cuồng, điên.
crazily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crazily: giọng Mỹ (US) /ˈkreɪ.zi.li/.