crazed
UK/kɹeɪzd/
US/kɹeɪzd/
giọng máy của trình duyệt
crazed nghĩa là bị rạn nứt, có vân rạn.
Nghĩa của crazed
Tính từ
- Bị rạn nứt.
- Có vân rạn.
- Phát cuồng.
Dạng từ của crazed
| So sánh hơn | more crazed |
| So sánh nhất | most crazed |
Câu hỏi thường gặp
crazed nghĩa là gì?
crazed (tính từ) nghĩa là bị rạn nứt, có vân rạn.
crazed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crazed: giọng Anh (UK) /kɹeɪzd/, giọng Mỹ (US) /kɹeɪzd/.