TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crazed

UK/kɹeɪzd/ US/kɹeɪzd/ giọng máy của trình duyệt

crazed nghĩa là bị rạn nứt, có vân rạn.

Nghĩa của crazed

Tính từ

  1. Bị rạn nứt.
  2. Có vân rạn.
  3. Phát cuồng.

Dạng từ của crazed

So sánh hơnmore crazed
So sánh nhấtmost crazed

Câu hỏi thường gặp

crazed nghĩa là gì?

crazed (tính từ) nghĩa là bị rạn nứt, có vân rạn.

crazed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crazed: giọng Anh (UK) /kɹeɪzd/, giọng Mỹ (US) /kɹeɪzd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.