cream-faced
giọng máy của trình duyệt
cream-faced nghĩa là mặt tái mét.
Nghĩa của cream-faced
Tính từ
- Mặt tái mét.
Câu hỏi thường gặp
cream-faced nghĩa là gì?
cream-faced (tính từ) nghĩa là mặt tái mét.
cream-faced nghĩa là mặt tái mét.
cream-faced (tính từ) nghĩa là mặt tái mét.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.