TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

creasy

UK/ˈkɹiːsi/ US/ˈkɹisi/ giọng máy của trình duyệt

creasy nghĩa là nhăn, nhàu.

Nghĩa của creasy

Tính từ

  1. Nhăn, nhàu.

Dạng từ của creasy

So sánh hơncreasier
So sánh nhấtcreasiest

Câu hỏi thường gặp

creasy nghĩa là gì?

creasy (tính từ) nghĩa là nhăn, nhàu.

creasy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của creasy: giọng Anh (UK) /ˈkɹiːsi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹisi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.