create
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹiːˈeɪt/
US/kɹiːˈeɪt/
giọng máy của trình duyệt
create nghĩa là tạo, tạo nên, gây ra, làm.
Nghĩa của create
Ngoại động từ
- Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo.
- Gây ra, làm.
- Phong tước.
- to create a baronphong nam tước
- Sân khấu Đóng lần đầu tiên.
- to create a partđóng vai (kịch tuồng) lần đầu tiên
Nội động từ
- Từ lóng Làm rối lên, làn nhắng lên; hối hả chạy ngược chạy xuôi.
- to be always creating about nothinglúc nào cũng rối lên vì những chuyện không đâu vào đâu
Dạng từ của create
| Ngôi thứ ba số ít | creates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | creating |
| Quá khứ phân từ | created |
| Quá khứ | created |
| So sánh hơn | more create |
| So sánh nhất | most create |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với create
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của create
Câu ví dụ với create
- We have to create an independent supply chain. Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.
- The government is promising to create new jobs. Chính phủ hứa hẹn sẽ tạo ra nhiều việc làm.
- The best way to predict your future is to create it. Cách tốt nhất để dự đoán tương lai của chính mình là tự mình tạo ra nó.
- Maybe someday, artificial intelligence will create new languages for humans to use. Có lẽ một ngày nào đó, trí tuệ nhân tạo sẽ tạo ra những ngôn ngữ mới để con người sử dụng.
- Most developers hate debugging; it's more fun to create bugs than to correct them. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.
- I want to create an automatic translator that translates texts between Turkish and Ladino. Tôi muốn tạo ra một chương trình dịch tự động giữa tiếng Thổ Nhĩ Kì và tiếng Ladino.
- Have I accidentally created a magical elixir? Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không?
- Their company created forty new jobs. Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
create nghĩa là gì?
create (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tạo, tạo nên, gây ra, làm.
create phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của create: giọng Anh (UK) /kɹiːˈeɪt/, giọng Mỹ (US) /kɹiːˈeɪt/.