TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

create

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹiːˈeɪt/ US/kɹiːˈeɪt/ giọng máy của trình duyệt

create nghĩa là tạo, tạo nên, gây ra, làm.

Nghĩa của create

Ngoại động từ

  1. Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo.
  2. Gây ra, làm.
  3. Phong tước.
    • to create a baronphong nam tước
  4. Sân khấu Đóng lần đầu tiên.
    • to create a partđóng vai (kịch tuồng) lần đầu tiên

Nội động từ

  1. Từ lóng Làm rối lên, làn nhắng lên; hối hả chạy ngược chạy xuôi.
    • to be always creating about nothinglúc nào cũng rối lên vì những chuyện không đâu vào đâu

Dạng từ của create

Ngôi thứ ba số ítcreates
Hiện tại phân từ (-ing)creating
Quá khứ phân từcreated
Quá khứcreated
So sánh hơnmore create
So sánh nhấtmost create

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với create

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của create

Câu ví dụ với create

  • We have to create an independent supply chain. Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.
  • The government is promising to create new jobs. Chính phủ hứa hẹn sẽ tạo ra nhiều việc làm.
  • The best way to predict your future is to create it. Cách tốt nhất để dự đoán tương lai của chính mình là tự mình tạo ra nó.
  • Maybe someday, artificial intelligence will create new languages for humans to use. Có lẽ một ngày nào đó, trí tuệ nhân tạo sẽ tạo ra những ngôn ngữ mới để con người sử dụng.
  • Most developers hate debugging; it's more fun to create bugs than to correct them. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.
  • I want to create an automatic translator that translates texts between Turkish and Ladino. Tôi muốn tạo ra một chương trình dịch tự động giữa tiếng Thổ Nhĩ Kì và tiếng Ladino.
  • Have I accidentally created a magical elixir? Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không?
  • Their company created forty new jobs. Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

create nghĩa là gì?

create (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tạo, tạo nên, gây ra, làm.

create phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của create: giọng Anh (UK) /kɹiːˈeɪt/, giọng Mỹ (US) /kɹiːˈeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.