TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

credibly

UK/ˈkɹɛdɪbli/ US/ˈkɹɛdɪbli/ giọng máy của trình duyệt

credibly nghĩa là tin được, đáng tin.

Nghĩa của credibly

Phó từ

  1. Tin được, đáng tin.

Dạng từ của credibly

So sánh hơnmore credibly
So sánh nhấtmost credibly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với credibly

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

credibly nghĩa là gì?

credibly (phó từ) nghĩa là tin được, đáng tin.

credibly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của credibly: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛdɪbli/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɛdɪbli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.