TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

credit

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹɛdɪt/ US/ˈkɹɛdɪt/ giọng máy của trình duyệt

credit nghĩa là sự cho vay, cho thiếu, tiền cho vay, công nhận.

Nghĩa của credit

Danh từ

  1. Sự cho vay, cho thiếu, cho chịu.
    • to buy on creditmua chịu (mua nhưng trả tiền sau)
    • to sell on creditbán gối đầu, bán chịu
    • to get/refuse creditcho/không cho thiếu, không cho gối đầu
    • to offer interest-free creditcho vay không lãi
    • Your credit limit is now £2000mức vay hiện thời là £2000
  2. Tiền cho vay, cho thiếu, cho chịu.
    • The bank refused further credit to the company.Ngân hàng từ chối cho công ti vay thêm
  3. Tiền có trong tài khoản.
    • You have a credit balance of £250.Tài khoản hiện có £250
  4. Số tiền chuyển khoản.
    • a credit of £50chuyển khoản £50
    • You'll be paid by direct credit into your bank account.Chúng tôi sẽ chuyển khoản cho bạn
  5. Khoản tiền khấu trừ (trước khi bị thuế)
    • a tax creditkhoản khấu trừ thuế
  6. Sự tin, lòng tin.
    • to give credit to a storytin một câu chuyện
  7. Danh tiếng; danh vọng, uy tín.
    • a man of the highest creditngười có uy tín nhất
    • to do someone credit; to do credit to someonelàm ai nổi tiếng
    • to add to someone's credittăng thêm danh tiếng cho ai
  8. Nguồn vẻ vang; sự vẻ vang.
    • he is a credit to the schoolnó làm vẻ vang cho cả trường
  9. Thế lực, ảnh hưởng.
  10. Công trạng.
    • to take (get) credit for; to have the credit ofhưởng công trạng về (việc gì)
  11. Kế toán Bên có.

Ngoại động từ

  1. Công nhận, cho là.
    • to credit someone with couragecông nhận ai là can đảm
  2. Kế toán Ghi có; vào sổ bên có.

Dạng từ của credit

Ngôi thứ ba số ítcredits
Hiện tại phân từ (-ing)crediting
Quá khứ phân từcredited
Quá khứcredited
Số nhiềucredits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với credit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của credit

Cụm từ, thành ngữ với credit

  • to give someone credit for — Ghi vào bên có của ai (một món tiền...); Công nhận ai có (công trạng, đức tính gì).
  • to one's credit — dùng để chỉ cái gì đó đáng khen đã đạt được, đặc biệt là bất chấp khó khăn.
  • credit card — Thẻ tín dụng.
  • credit account — Tài khoản tín dụng.
  • credit celing — Trần tín dụng.
  • credit control — Kiểm soát tín dụng.
  • credit creation — Sự tạo ra tín dụng.
  • credit guarantee — Bảo đảm tín dụng.
  • credit multiplier — Số nhân tín dụng.
  • credit rationing — Định mức tín dụng.
  • credit restrictions — Hạn chế tín dụng.
  • credit squeeze — Hạn chế tín dụng.
  • credit transfer — Chuyển khoản.

Câu ví dụ với credit

  • I'd like to pay with a credit card. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
  • I usually use a credit card instead of cash. Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.
  • Give me your credit card. Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn.
  • What's your credit card number? Số thẻ tín dụng của bạn là gì?
  • She credits her creativity to her mother. Cô ấy cho rằng sự sáng tạo của mình là nhờ mẹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

credit nghĩa là gì?

credit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cho vay, cho thiếu, tiền cho vay, công nhận.

credit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của credit: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛdɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɛdɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.