TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

credit card

US/ˈkɹɛdɪt ˌkɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

credit card nghĩa là thẻ tín dụng.

Nghĩa của credit card

Danh từ

  1. Kinh tế học Thẻ tín dụng.

Dạng từ của credit card

Số nhiềucredit cards

Họ từ của credit card

Câu ví dụ với credit card

  • I'd like to pay with a credit card. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
  • I usually use a credit card instead of cash. Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.
  • Give me your credit card. Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn.
  • What's your credit card number? Số thẻ tín dụng của bạn là gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

credit card nghĩa là gì?

credit card (danh từ) nghĩa là thẻ tín dụng.

credit card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của credit card: giọng Mỹ (US) /ˈkɹɛdɪt ˌkɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.