TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

credit control

US/ kən.ˈtroʊl/ giọng máy của trình duyệt

credit control nghĩa là kiểm soát tín dụng.

Nghĩa của credit control

Danh từ

  1. Kinh tế học Kiểm soát tín dụng.

Câu hỏi thường gặp

credit control nghĩa là gì?

credit control (danh từ) nghĩa là kiểm soát tín dụng.

credit control phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của credit control: giọng Mỹ (US) / kən.ˈtroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.