credit control
US/ kən.ˈtroʊl/ giọng máy của trình duyệt
credit control nghĩa là kiểm soát tín dụng.
Nghĩa của credit control
Danh từ
- Kinh tế học Kiểm soát tín dụng.
Câu hỏi thường gặp
credit control nghĩa là gì?
credit control (danh từ) nghĩa là kiểm soát tín dụng.
credit control phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của credit control: giọng Mỹ (US) / kən.ˈtroʊl/.