TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

credit rationing

US/ ˈræ.ʃə.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

credit rationing nghĩa là định mức tín dụng.

Nghĩa của credit rationing

Danh từ

  1. Kinh tế học Định mức tín dụng.

Câu hỏi thường gặp

credit rationing nghĩa là gì?

credit rationing (danh từ) nghĩa là định mức tín dụng.

credit rationing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của credit rationing: giọng Mỹ (US) / ˈræ.ʃə.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.