credit rationing US/ ˈræ.ʃə.niɳ/ Nghe USgiọng máy của trình duyệt credit rationing nghĩa là định mức tín dụng. Nghĩa của credit rationing Danh từ Kinh tế học Định mức tín dụng. Câu hỏi thường gặp credit rationing nghĩa là gì?credit rationing (danh từ) nghĩa là định mức tín dụng.credit rationing phát âm thế nào?Phiên âm IPA của credit rationing: giọng Mỹ (US) / ˈræ.ʃə.niɳ/.