TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

credit multiplier

US/ ˈməl.tə.ˌplɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

credit multiplier nghĩa là Số nhân tín dụng.

Nghĩa của credit multiplier

Danh từ

  1. Kinh tế học Số nhân tín dụng.

Câu hỏi thường gặp

credit multiplier nghĩa là gì?

credit multiplier (danh từ) nghĩa là Số nhân tín dụng.

credit multiplier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của credit multiplier: giọng Mỹ (US) / ˈməl.tə.ˌplɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.