creditors
US giọng người thật
creditors nghĩa là các chủ nợ.
Nghĩa của creditors
Danh từ
- Kinh tế học Các chủ nợ.
Câu hỏi thường gặp
creditors nghĩa là gì?
creditors (danh từ) nghĩa là các chủ nợ.
creditors nghĩa là các chủ nợ.
creditors (danh từ) nghĩa là các chủ nợ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.