credulously
US/ˈkrɛ.dʒə.ləs.li/
giọng máy của trình duyệt
credulously nghĩa là nhẹ dạ, cả tin.
Nghĩa của credulously
Phó từ
- Nhẹ dạ, cả tin.
Dạng từ của credulously
| So sánh hơn | more credulously |
| So sánh nhất | most credulously |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với credulously
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
credulously nghĩa là gì?
credulously (phó từ) nghĩa là nhẹ dạ, cả tin.
credulously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của credulously: giọng Mỹ (US) /ˈkrɛ.dʒə.ləs.li/.