TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

credulousness

UK/ˈkɹɛd͡ʒələsnəs/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkɹɛd͡ʒələsnəs/ giọng máy của trình duyệt

credulousness nghĩa là tính cả tin, tính nhẹ dạ.

Nghĩa của credulousness

Danh từ

  1. Tính cả tin, tính nhẹ dạ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với credulousness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

credulousness nghĩa là gì?

credulousness (danh từ) nghĩa là tính cả tin, tính nhẹ dạ.

credulousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của credulousness: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛd͡ʒələsnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɛd͡ʒələsnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.