cremaster
UK/kɹiːˈmastə/
US/kɹiˈmæstəɹ/
giọng máy của trình duyệt
cremaster nghĩa là cơ bìu, móc hậu môn, gai bụng.
Nghĩa của cremaster
Danh từ
- Cơ bìu.
- Móc hậu môn (nhộng treo); gai bụng (nhộng đất).
Dạng từ của cremaster
| Số nhiều | cremasters |
Câu hỏi thường gặp
cremaster nghĩa là gì?
cremaster (danh từ) nghĩa là cơ bìu, móc hậu môn, gai bụng.
cremaster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cremaster: giọng Anh (UK) /kɹiːˈmastə/, giọng Mỹ (US) /kɹiˈmæstəɹ/.