TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cremaster

UK/kɹiːˈmastə/ US/kɹiˈmæstəɹ/ giọng máy của trình duyệt

cremaster nghĩa là cơ bìu, móc hậu môn, gai bụng.

Nghĩa của cremaster

Danh từ

  1. Cơ bìu.
  2. Móc hậu môn (nhộng treo); gai bụng (nhộng đất).

Dạng từ của cremaster

Số nhiềucremasters

Câu hỏi thường gặp

cremaster nghĩa là gì?

cremaster (danh từ) nghĩa là cơ bìu, móc hậu môn, gai bụng.

cremaster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cremaster: giọng Anh (UK) /kɹiːˈmastə/, giọng Mỹ (US) /kɹiˈmæstəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.