cremate
UK/kɹɪˈmeɪt/
US/ˈkɹimeɪt/
giọng máy của trình duyệt
cremate nghĩa là thiêu, hoả táng.
Nghĩa của cremate
Ngoại động từ
- Thiêu (xác), hoả táng; đốt ra tro.
Dạng từ của cremate
| Ngôi thứ ba số ít | cremates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cremating |
| Quá khứ phân từ | cremated |
| Quá khứ | cremated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cremate
Đồng nghĩa
Họ từ của cremate
Câu hỏi thường gặp
cremate nghĩa là gì?
cremate (ngoại động từ) nghĩa là thiêu, hoả táng.
cremate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cremate: giọng Anh (UK) /kɹɪˈmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹimeɪt/.