cremator
giọng máy của trình duyệt
cremator nghĩa là người thiêu, người đốt rác, lò hoả táng, lò đốt rác.
Nghĩa của cremator
Danh từ
- Người thiêu (xác); người đốt rác.
- Lò hoả táng; lò đốt rác.
Dạng từ của cremator
| Số nhiều | cremators |
Câu hỏi thường gặp
cremator nghĩa là gì?
cremator (danh từ) nghĩa là người thiêu, người đốt rác, lò hoả táng, lò đốt rác.