crematorium
UK/kɹɛməˈtɔːɹɪəm/
US/kɹɛməˈtɔːɹɪəm/
giọng máy của trình duyệt
crematorium nghĩa là lò thiêu, nơi hoả táng, lò thiêu xác.
Nghĩa của crematorium
Danh từ
- Lò thiêu (xác); nơi hoả táng.
Dạng từ của crematorium
| Số nhiều | crematoriums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crematorium
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crematorium nghĩa là gì?
crematorium (danh từ) nghĩa là lò thiêu, nơi hoả táng, lò thiêu xác.
crematorium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crematorium: giọng Anh (UK) /kɹɛməˈtɔːɹɪəm/, giọng Mỹ (US) /kɹɛməˈtɔːɹɪəm/.