TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crematory

US/ˈkri.mə.ˌtɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

crematory nghĩa là lò thiêu, nơi hoả táng.

Nghĩa của crematory

Danh từ

  1. Lò thiêu (xác); nơi hoả táng.

Dạng từ của crematory

Số nhiềucrematories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crematory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crematory nghĩa là gì?

crematory (danh từ) nghĩa là lò thiêu, nơi hoả táng.

crematory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crematory: giọng Mỹ (US) /ˈkri.mə.ˌtɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.