crenelate
US/ˈkren.ə.leɪt/ giọng máy của trình duyệt
crenelate nghĩa là làm lỗ châu mai.
Nghĩa của crenelate
Ngoại động từ
- Làm lỗ châu mai (ở tường thành).
Dạng từ của crenelate
| Ngôi thứ ba số ít | crenelates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crenelating |
| Quá khứ phân từ | crenelated |
| Quá khứ | crenelated |
Họ từ của crenelate
Câu hỏi thường gặp
crenelate nghĩa là gì?
crenelate (ngoại động từ) nghĩa là làm lỗ châu mai.
crenelate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crenelate: giọng Mỹ (US) /ˈkren.ə.leɪt/.