TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crenellate

UK/ˈkɹɛnɛleɪt/ US/ˈkɹɛnəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

crenellate nghĩa là làm lỗ châu mai.

Nghĩa của crenellate

Ngoại động từ

  1. Làm lỗ châu mai (ở tường thành).

Dạng từ của crenellate

Ngôi thứ ba số ítcrenellates
Hiện tại phân từ (-ing)crenellating
Quá khứ phân từcrenellated
Quá khứcrenellated

Họ từ của crenellate

Câu hỏi thường gặp

crenellate nghĩa là gì?

crenellate (ngoại động từ) nghĩa là làm lỗ châu mai.

crenellate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crenellate: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛnɛleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɛnəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.