crepuscular
UK/kɹɪˈpʌs.kjʊ.lə/
US/kɹɪˈpʌs.kjə.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
crepuscular nghĩa là hoàng hôn.
Nghĩa của crepuscular
Tính từ
- Thuộc Hoàng hôn.
- Động vật học Chỉ ra ngoài hoạt động lúc hoàng hôn.
Dạng từ của crepuscular
| So sánh hơn | more crepuscular |
| So sánh nhất | most crepuscular |
Họ từ của crepuscular
Câu hỏi thường gặp
crepuscular nghĩa là gì?
crepuscular (tính từ) nghĩa là hoàng hôn.
crepuscular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crepuscular: giọng Anh (UK) /kɹɪˈpʌs.kjʊ.lə/, giọng Mỹ (US) /kɹɪˈpʌs.kjə.lɚ/.