TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crescendo

UK/kɹɪˈʃɛn.dəʊ/ US/kɹɪˈʃɛn.doʊ/ giọng máy của trình duyệt

crescendo nghĩa là mạnh dần, tới đỉnh cao, sự mạnh dần, sự tới đỉnh cao.

Nghĩa của crescendo

Phó từ

  1. Âm nhạc Mạnh dần.
  2. Nghĩa bóng Tới đỉnh cao.

Danh từ

  1. Âm nhạc Sự mạnh dần.
  2. Nghĩa bóng Sự tới đỉnh cao.

Dạng từ của crescendo

Số nhiềucrescendos
Ngôi thứ ba số ítcrescendoes
Hiện tại phân từ (-ing)crescendoing
Quá khứ phân từcrescendoed
Quá khứcrescendoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crescendo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crescendo nghĩa là gì?

crescendo (phó từ, danh từ) nghĩa là mạnh dần, tới đỉnh cao, sự mạnh dần, sự tới đỉnh cao.

crescendo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crescendo: giọng Anh (UK) /kɹɪˈʃɛn.dəʊ/, giọng Mỹ (US) /kɹɪˈʃɛn.doʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.