crescendo
UK/kɹɪˈʃɛn.dəʊ/
US/kɹɪˈʃɛn.doʊ/
giọng máy của trình duyệt
crescendo nghĩa là mạnh dần, tới đỉnh cao, sự mạnh dần, sự tới đỉnh cao.
Nghĩa của crescendo
Phó từ
- Âm nhạc Mạnh dần.
- Nghĩa bóng Tới đỉnh cao.
Danh từ
- Âm nhạc Sự mạnh dần.
- Nghĩa bóng Sự tới đỉnh cao.
Dạng từ của crescendo
| Số nhiều | crescendos |
| Ngôi thứ ba số ít | crescendoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crescendoing |
| Quá khứ phân từ | crescendoed |
| Quá khứ | crescendoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crescendo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crescendo nghĩa là gì?
crescendo (phó từ, danh từ) nghĩa là mạnh dần, tới đỉnh cao, sự mạnh dần, sự tới đỉnh cao.
crescendo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crescendo: giọng Anh (UK) /kɹɪˈʃɛn.dəʊ/, giọng Mỹ (US) /kɹɪˈʃɛn.doʊ/.