crescent-shaped
US/ˈkrɛ.sᵊnt.ˈʃeɪpt/
giọng máy của trình duyệt
crescent-shaped nghĩa là hình trăng lưỡi liềm.
Nghĩa của crescent-shaped
Tính từ
- Hình trăng lưỡi liềm.
Dạng từ của crescent-shaped
| So sánh hơn | more crescent-shaped |
| So sánh nhất | most crescent-shaped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crescent-shaped
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crescent-shaped nghĩa là gì?
crescent-shaped (tính từ) nghĩa là hình trăng lưỡi liềm.
crescent-shaped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crescent-shaped: giọng Mỹ (US) /ˈkrɛ.sᵊnt.ˈʃeɪpt/.