TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crescent

UK/ˈkɹɛz.ənt/ US/ˈkɹɛs.ənt/ giọng máy của trình duyệt

crescent nghĩa là trăng lưỡi liềm, hình lưỡi liềm, có hình lưỡi liềm, đang tăng lên.

Nghĩa của crescent

Danh từ

  1. Trăng lưỡi liềm.
  2. Hình lưỡi liềm.
  3. sử học Đế quốc Thổ Nhĩ Kỳ.
  4. Hồi giáo, đạo Hồi.

Tính từ

  1. Có hình lưỡi liềm.
  2. Đang tăng lên, đang phát triển.
    • crescent moontrăng lưỡi liềm

Dạng từ của crescent

Số nhiềucrescents
Ngôi thứ ba số ítcrescents
Hiện tại phân từ (-ing)crescenting
Quá khứ phân từcrescented
Quá khứcrescented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crescent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của crescent

Câu hỏi thường gặp

crescent nghĩa là gì?

crescent (danh từ, tính từ) nghĩa là trăng lưỡi liềm, hình lưỡi liềm, có hình lưỡi liềm, đang tăng lên.

crescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crescent: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛz.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɛs.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.