TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crested

UK/ˈkɹɛstɪd/ US/ˈkɹɛstɪd/ giọng máy của trình duyệt

crested nghĩa là có biểu tượng riêng, có mào.

Nghĩa của crested

Tính từ

  1. Có biểu tượng riêng.
  2. Nói về chim Có mào.

Dạng từ của crested

Số nhiềucresteds

Họ từ của crested

Cụm từ, thành ngữ với crested

  • crested auklet — Một loài chim biển nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

crested nghĩa là gì?

crested (tính từ) nghĩa là có biểu tượng riêng, có mào.

crested phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crested: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛstɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɛstɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.