crewel
UK/ˈkɹuː.əl/
US/ˈkɹuː.əl/
giọng máy của trình duyệt
crewel nghĩa là len sợi.
Nghĩa của crewel
Danh từ
- Len sợi (để dệt thảm hoặc thêu).
Dạng từ của crewel
| Số nhiều | crewels |
| Ngôi thứ ba số ít | crewels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | creweling |
| Quá khứ phân từ | creweled |
| Quá khứ | creweled |
Câu hỏi thường gặp
crewel nghĩa là gì?
crewel (danh từ) nghĩa là len sợi.
crewel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crewel: giọng Anh (UK) /ˈkɹuː.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹuː.əl/.