crib
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹɪb/
US/kɹɪb/
giọng máy của trình duyệt
crib nghĩa là giường cũi, lều, nhà nhỏ, nhốt chặt.
Nghĩa của crib
Danh từ
- Giường cũi (của trẻ con).
- Lều, nhà nhỏ; nhà ở.
- Máng ăn (cho súc vật).
- Ngôn ngữ nhà trường Bài dịch để quay cóp.
- Thông tục Sự ăn cắp văn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thùng (đựng muối, ngô...).
- Cái đó (để đơm cá).
- Giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...) ((cũng) crib work).
Ngoại động từ
- Nhốt chặt, giam kín.
- Làm máng ăn (cho chuồng bò...).
- Ngôn ngữ nhà trường Quay, cóp.
- Ăn cắp căn.
- Làm giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...).
Dạng từ của crib
| Số nhiều | cribs |
| Ngôi thứ ba số ít | cribs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cribbing |
| Quá khứ phân từ | cribbed |
| Quá khứ | cribbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crib
Đồng nghĩa
Họ từ của crib
Câu hỏi thường gặp
crib nghĩa là gì?
crib (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giường cũi, lều, nhà nhỏ, nhốt chặt.
crib phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crib: giọng Anh (UK) /kɹɪb/, giọng Mỹ (US) /kɹɪb/.