TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crib

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹɪb/ US/kɹɪb/ giọng máy của trình duyệt

crib nghĩa là giường cũi, lều, nhà nhỏ, nhốt chặt.

Nghĩa của crib

Danh từ

  1. Giường cũi (của trẻ con).
  2. Lều, nhà nhỏ; nhà ở.
  3. Máng ăn (cho súc vật).
  4. Ngôn ngữ nhà trường Bài dịch để quay cóp.
  5. Thông tục Sự ăn cắp văn.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thùng (đựng muối, ngô...).
  7. Cái đó (để đơm cá).
  8. Giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...) ((cũng) crib work).

Ngoại động từ

  1. Nhốt chặt, giam kín.
  2. Làm máng ăn (cho chuồng bò...).
  3. Ngôn ngữ nhà trường Quay, cóp.
  4. Ăn cắp căn.
  5. Làm giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ...).

Dạng từ của crib

Số nhiềucribs
Ngôi thứ ba số ítcribs
Hiện tại phân từ (-ing)cribbing
Quá khứ phân từcribbed
Quá khứcribbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crib

Đồng nghĩa

Họ từ của crib

Câu hỏi thường gặp

crib nghĩa là gì?

crib (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giường cũi, lều, nhà nhỏ, nhốt chặt.

crib phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crib: giọng Anh (UK) /kɹɪb/, giọng Mỹ (US) /kɹɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.