criminal law
giọng máy của trình duyệt
criminal law nghĩa là luật hình sự.
Nghĩa của criminal law
Danh từ
- Luật hình sự.
Dạng từ của criminal law
| Số nhiều | criminal laws |
Câu ví dụ với criminal law
- He is an authority on criminal law. Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
criminal law nghĩa là gì?
criminal law (danh từ) nghĩa là luật hình sự.