criminology
US/ˌkrɪ.mə.ˈnɑː.lə.dʒi/
giọng máy của trình duyệt
criminology nghĩa là khoa tội phạm, tội phạm học.
Nghĩa của criminology
Danh từ
- Khoa tội phạm, tội phạm học.
Dạng từ của criminology
| Số nhiều | criminologies |
Câu hỏi thường gặp
criminology nghĩa là gì?
criminology (danh từ) nghĩa là khoa tội phạm, tội phạm học.
criminology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của criminology: giọng Mỹ (US) /ˌkrɪ.mə.ˈnɑː.lə.dʒi/.