TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crimp

UK/kɹɪmp/ US/kɹɪmp/ giọng máy của trình duyệt

crimp nghĩa là dụ dỗ đi lính, gấp nếp, ép thành nếp.

Nghĩa của crimp

Danh từ

  1. Sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu.

Ngoại động từ

  1. Dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu.
  2. Gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn,,,).
    • to crimp the hairuốn tóc
  3. Rạch khía (lên miếng thịt tươi hay miếng cá tươi).

Dạng từ của crimp

Số nhiềucrimps
Ngôi thứ ba số ítcrimps
Hiện tại phân từ (-ing)crimping
Quá khứ phân từcrimped
Quá khứcrimped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crimp

Đồng nghĩa

Họ từ của crimp

Cụm từ, thành ngữ với crimp

  • to put a crimp in (into) — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngăn cản, thọc gậy bánh xe.

Câu hỏi thường gặp

crimp nghĩa là gì?

crimp (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dụ dỗ đi lính, gấp nếp, ép thành nếp.

crimp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crimp: giọng Anh (UK) /kɹɪmp/, giọng Mỹ (US) /kɹɪmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.