TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crinoline

UK/ˈkɹɪnəlɪn/ US/ˈkɹɪnəlɪn/ giọng máy của trình duyệt

crinoline nghĩa là vải canh, váy phồng.

Nghĩa của crinoline

Danh từ

  1. Vải canh.
  2. Váy phồng.
  3. Hàng hải Lưới chống thuỷ lôi.

Dạng từ của crinoline

Số nhiềucrinolines

Câu hỏi thường gặp

crinoline nghĩa là gì?

crinoline (danh từ) nghĩa là vải canh, váy phồng.

crinoline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crinoline: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪnəlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪnəlɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.