crinoline
UK/ˈkɹɪnəlɪn/
US/ˈkɹɪnəlɪn/
giọng máy của trình duyệt
crinoline nghĩa là vải canh, váy phồng.
Nghĩa của crinoline
Danh từ
- Vải canh.
- Váy phồng.
- Hàng hải Lưới chống thuỷ lôi.
Dạng từ của crinoline
| Số nhiều | crinolines |
Câu hỏi thường gặp
crinoline nghĩa là gì?
crinoline (danh từ) nghĩa là vải canh, váy phồng.
crinoline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crinoline: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪnəlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪnəlɪn/.