crinoid
UK/ˈkɹaɪnɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
crinoid nghĩa là Dạng hoa huệ biển.
Nghĩa của crinoid
Tính từ
- Động vật Dạng hoa huệ biển.
Dạng từ của crinoid
| Số nhiều | crinoids |
| So sánh hơn | more crinoid |
| So sánh nhất | most crinoid |
Câu hỏi thường gặp
crinoid nghĩa là gì?
crinoid (tính từ) nghĩa là Dạng hoa huệ biển.
crinoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crinoid: giọng Anh (UK) /ˈkɹaɪnɔɪd/.