TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crinome

giọng máy của trình duyệt

crinome nghĩa là thể lưới ưa kiềm.

Nghĩa của crinome

Danh từ

  1. Sinh học Thể lưới ưa kiềm.

Câu hỏi thường gặp

crinome nghĩa là gì?

crinome (danh từ) nghĩa là thể lưới ưa kiềm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.