crispate
UK/ˈkɹɪs.peɪt/
US/ˈkɹɪs.peɪt/
giọng máy của trình duyệt
crispate nghĩa là quăn.
Nghĩa của crispate
Tính từ
- Quăn.
- a crispate leaflá mép quăn
Dạng từ của crispate
| So sánh hơn | more crispate |
| So sánh nhất | most crispate |
Câu hỏi thường gặp
crispate nghĩa là gì?
crispate (tính từ) nghĩa là quăn.
crispate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crispate: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪs.peɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪs.peɪt/.