TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crisp

UK/kɹɪsp/ US/kɹɪsp/ giọng máy của trình duyệt

crisp nghĩa là khoai tây chiên, giòn, quả quyết, mạnh mẽ.

Nghĩa của crisp

Danh từ

  1. Khoai tây chiên.

Tính từ

  1. Giòn.
  2. Nghĩa bóng Quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát.
    • a crisp stylevăn sinh động mạnh mẽ
    • crisp mannerscử chỉ nhanh nhẹn, hoạt bát
  3. Quăn tít, xoăn tít.
    • crisp hairtóc quăn tít
  4. Mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí).
    • crisp airkhông khí mát lạnh
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Diêm dúa, bảnh bao.

Ngoại động từ

  1. Làm giòn, rán giòn (khoai...).
  2. Uốn quăn tít (tóc).
  3. Làm nhăn nheo, làm nhăn (vải).

Nội động từ

  1. Giòn (khoai rán...).
  2. Xoăn tít (tóc).
  3. Nhăn nheo, nhàu (vải).

Dạng từ của crisp

So sánh hơncrisper
So sánh nhấtcrispest
Số nhiềucrisps
Ngôi thứ ba số ítcrisps
Hiện tại phân từ (-ing)crisping
Quá khứ phân từcrisped
Quá khứcrisped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crisp

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của crisp

Câu ví dụ với crisp

  • I suddenly got a craving to eat some crisp roast chicken skin. Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

crisp nghĩa là gì?

crisp (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khoai tây chiên, giòn, quả quyết, mạnh mẽ.

crisp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crisp: giọng Anh (UK) /kɹɪsp/, giọng Mỹ (US) /kɹɪsp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.