crisp
UK/kɹɪsp/
US/kɹɪsp/
giọng máy của trình duyệt
crisp nghĩa là khoai tây chiên, giòn, quả quyết, mạnh mẽ.
Nghĩa của crisp
Danh từ
- Khoai tây chiên.
Tính từ
- Giòn.
- Nghĩa bóng Quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát.
- a crisp stylevăn sinh động mạnh mẽ
- crisp mannerscử chỉ nhanh nhẹn, hoạt bát
- Quăn tít, xoăn tít.
- crisp hairtóc quăn tít
- Mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí).
- crisp airkhông khí mát lạnh
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Diêm dúa, bảnh bao.
Ngoại động từ
- Làm giòn, rán giòn (khoai...).
- Uốn quăn tít (tóc).
- Làm nhăn nheo, làm nhăn (vải).
Nội động từ
- Giòn (khoai rán...).
- Xoăn tít (tóc).
- Nhăn nheo, nhàu (vải).
Dạng từ của crisp
| So sánh hơn | crisper |
| So sánh nhất | crispest |
| Số nhiều | crisps |
| Ngôi thứ ba số ít | crisps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crisping |
| Quá khứ phân từ | crisped |
| Quá khứ | crisped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crisp
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của crisp
Câu ví dụ với crisp
- I suddenly got a craving to eat some crisp roast chicken skin. Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crisp nghĩa là gì?
crisp (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khoai tây chiên, giòn, quả quyết, mạnh mẽ.
crisp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crisp: giọng Anh (UK) /kɹɪsp/, giọng Mỹ (US) /kɹɪsp/.