crispation
giọng máy của trình duyệt
crispation nghĩa là sự uốn quăn, sự rùng mình.
Nghĩa của crispation
Danh từ
- Sự uốn quăn.
- Sự rùng mình.
- Sự sởn gai ốc, sự nổi da gà.
Dạng từ của crispation
| Số nhiều | crispations |
Câu hỏi thường gặp
crispation nghĩa là gì?
crispation (danh từ) nghĩa là sự uốn quăn, sự rùng mình.