TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crispation

giọng máy của trình duyệt

crispation nghĩa là sự uốn quăn, sự rùng mình.

Nghĩa của crispation

Danh từ

  1. Sự uốn quăn.
  2. Sự rùng mình.
  3. Sự sởn gai ốc, sự nổi da gà.

Dạng từ của crispation

Số nhiềucrispations

Câu hỏi thường gặp

crispation nghĩa là gì?

crispation (danh từ) nghĩa là sự uốn quăn, sự rùng mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.