TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crissum

giọng máy của trình duyệt

crissum nghĩa là vùng quanh huyệt, vùng ổ nhớp.

Nghĩa của crissum

Danh từ

  1. Vùng quanh huyệt; vùng ổ nhớp.

Dạng từ của crissum

Số nhiềucrissa

Câu hỏi thường gặp

crissum nghĩa là gì?

crissum (danh từ) nghĩa là vùng quanh huyệt, vùng ổ nhớp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.