TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

criteria

Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹaɪˈtɪə.ɹi.ə/ US/kɹaɪˈtɪɹ.i.ə/ giọng máy của trình duyệt

criteria nghĩa là tiêu chuẩn, chỉ tiêu.

Nghĩa của criteria

Danh từ

  1. Tiêu chuẩn, chỉ tiêu.

Dạng từ của criteria

Số nhiềucriterias

Họ từ của criteria

Câu hỏi thường gặp

criteria nghĩa là gì?

criteria (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn, chỉ tiêu.

criteria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của criteria: giọng Anh (UK) /kɹaɪˈtɪə.ɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /kɹaɪˈtɪɹ.i.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.